Thanh mai

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại cây ăn quả thuộc họ , cho quả nhỏ, khi chín màu xanh lục hoặc vàng nhạt, vị chua: Cây thanh mai loài cây thân gỗ, thường được trồng để lấy quả hoặc làm cảnh.
    • Quả của cây thanh mai: Quả thanh mai kích thước nhỏ, hình cầu hơi dẹt, khi còn non màu xanh lục, vị rất chua, thường được dùng để muối chua, ngâm đường, làm mứt hoặc chế biến thức uống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vườn nhà ngoại trồng một cây thanh mai rất sai quả.
    • Mùa , trẻ con trong làng hay hái thanh mai chấm với muối ớt.
    • Quả thanh mai ngâm đường vài tháng sẽ cho ra một loại siro rất thơm ngon.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mùa thanh mai": chỉ thời điểm quả thanh mai chín rộ, thường vào cuối xuân, đầu hạ.
    • Đầu tháng mùa thanh mai, người ta bắt đầu thu hoạch để chế biến.
  • "Tuổi thanh mai": một thành ngữ ẩn dụ, dùng để chỉ tuổi trẻ, tuổi thanh xuân tươi đẹp trong trắng (nghĩa bóng, bắt nguồn từ hình ảnh quả thanh mai non xanh).
    • Câu chuyện tình thanh mai trúc của họ bắt đầu từ tuổi thanh mai.
Biến thể từ liên quan
  • Thanh mai trúc (thành ngữ): chỉ mối tình đẹp từ thuở nhỏ, bạn từ lúc còn thơ ấu.
  • (danh từ): một loại quả cùng họ, thường vị chua ngọt, khi chín màu vàng.
  • Mận (danh từ): một loại quả khác, có thể kích cỡ tương đương, để phân biệt với quả thanh mai.
Từ đồng nghĩa
  • xanh (danh từ): cách gọi khác dựa trên màu sắc đặc trưng của quả.
  • chua (danh từ): cách gọi nhấn mạnh vào vị chua của quả.
Thành ngữ liên quan
  • Thanh mai trúc : Chỉ tình bạn hoặc tình yêu trong sáng, gắn bó từ thuở còn nhỏ.
    • Hai người họ bạn thanh mai trúc , lớn lên bên nhau từ xóm nhỏ.
  1. Một loại quả to bằng quả mận, màu xanh vị chua.

Từ gần giống

Từ chứa "Thanh mai"